egadi islands

Học thuật
Thân thiện
egadi islands

The ferry approaches the Egadi Islands on a sunny afternoon.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Proper Noun):
    • Quần đảo Egadi: Một nhóm đảo nằmphía tây bờ biển của Sicily, trên biển Địa Trung Hải.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • We spent our summer vacation sailing around the Egadi Islands. (Chúng tôi đã dành kỳ nghỉ hè để đi thuyền quanh quần đảo Egadi.)
    • The Egadi Islands are known for their clear waters and rich marine life. (Quần đảo Egadi nổi tiếng với vùng nước trong xanh hệ sinh vật biển phong phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Egadi archipelago": Cụm từ đồng nghĩa, trang trọng hơn, dùng để chỉ cùng một nhóm đảo.
    • The Egadi archipelago is an important site for archaeological studies. (Quần đảo Egadi một địa điểm quan trọng cho các nghiên cứu khảo cổ học.)
Biến thể từ gần giống
  • Aegadian Islands (n): Tên gọi khác, dạng cổ điển hoặc biến thể lịch sử của "Egadi Islands".
  • Isole Egadi (n): Tên gọi bằng tiếng Ý của quần đảo này.
Từ đồng nghĩa
  • Egadi archipelago: Quần đảo Egadi (cách gọi trang trọng, nhấn mạnh cấu trúc địa ).
  • Aegadian Isles: Các đảo Aegadian (tên gọi cổ).
Thông tin bổ sung
  • Vị trí địa : Quần đảo Egadi thuộc tỉnh Trapani, Ý. Các đảo chính bao gồm Favignana, Levanzo, Marettimo.
  • Lịch sử: Đây địa điểm diễn ra Trận hải chiến quần đảo Aegadian (241 TCN), kết thúc Chiến tranh Punic lần thứ nhất.
egadi islands

The ferry approaches the Egadi Islands on a sunny afternoon.

Noun
  1. Quần đảo Egadi ở phía bờ tây của Sicily trên biển Địa Trung Hải

Từ đồng nghĩa